Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a wider perspective

/ɪn ə ˈwaɪdər pərˈspɛktɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

nhìn vào một cái nhìn rộng hơn phr.

Định nghĩa · looking at a broader view

“In a wider perspective, social media impacts communication.”Trong một cái nhìn rộng hơn, mạng xã hội ảnh hưởng đến giao tiếp.

“In a wider perspective, education shapes society.”Trong một cái nhìn rộng hơn, giáo dục định hình xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc hơn.

Ghi chú · Dùng để mở rộng quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...