Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mess up a relationship

/mɛs ʌp ə rɪˈleɪʃənʃɪp/ B1 IELTS

Nghĩa

làm hỏng hoặc gây tổn hại cho một mối quan hệ v.

Định nghĩa · to ruin or damage a relationship

“He messed up his relationship with her.”Anh ấy đã làm hỏng mối quan hệ với cô ấy.

“Don't mess up your friendships.”Đừng làm hỏng tình bạn của bạn.

Đồng nghĩa ruindamage

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự không hoàn hảo trong các mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...