Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ascetic

/əˈsɛtɪk/ C1 IELTS

Nghĩa

Có đặc điểm là kỷ luật bản thân nghiêm ngặt và kiêng cữ sự thỏa mãn. adj.

Định nghĩa · Characterized by severe self-discipline and abstention from indulgence.

“He led an ascetic lifestyle, avoiding rich foods.”Ông sống một lối sống khổ hạnh, tránh xa các thực phẩm giàu chất béo.

“Ascetic practices can enhance mental clarity.”Các thực hành khổ hạnh có thể làm tăng sự rõ ràng trong tư duy.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả một lối sống kiêng cữ.

Ghi chú · Thường liên quan đến triết lý sống và dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...