Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generally accepted

/ˈdʒɛnərəli ækˈsɛptɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

được công nhận hoặc tin tưởng rộng rãi là đúng phr.

Định nghĩa · widely recognized or believed to be true

“This theory is generally accepted among scientists.”Lý thuyết này được các nhà khoa học chấp nhận rộng rãi.

“It is generally accepted that exercise benefits health.”Người ta thường chấp nhận rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự đồng thuận trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng để chỉ những điều được công nhận trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...