Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a broad principle

/æz ə brɔd ˈprɪnsəpl/ B2 IELTS

Nghĩa

một quy tắc chung áp dụng rộng rãi phr.

Định nghĩa · a general rule that applies widely

“As a broad principle, honesty is essential in relationships.”Như một quy tắc chung, sự trung thực là cần thiết trong các mối quan hệ.

“As a broad principle, everyone should have access to education.”Như một quy tắc chung, mọi người nên có quyền tiếp cận giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của một nguyên tắc.

Ghi chú · Dùng để chỉ các quy tắc chung trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...