Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a wider sense

/ɪn ə ˈwaɪdər sɛns/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét các hệ quả rộng hơn phr.

Định nghĩa · considering broader implications

“In a wider sense, art influences society.”Trong một ý nghĩa rộng hơn, nghệ thuật ảnh hưởng đến xã hội.

“In a wider sense, technology shapes our daily lives.”Trong một ý nghĩa rộng hơn, công nghệ định hình cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mở rộng quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh các khía cạnh rộng hơn của một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...