Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a broader perspective

/ɪn ə ˈbrɔːdər pərˈspɛktɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

nhìn vào một tình huống từ một góc nhìn rộng hơn phr.

Định nghĩa · looking at a situation from a wider viewpoint

“In a broader perspective, climate change affects everyone.”Trong một góc nhìn rộng hơn, biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến tất cả mọi người.

“In a broader perspective, education can reduce poverty.”Trong một góc nhìn rộng hơn, giáo dục có thể giảm nghèo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mở rộng quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh góc nhìn rộng hơn của một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...