Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the aggregate

/ɪn ði ˈæɡrɪɡət/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét tất cả các phần cùng nhau; tổng thể phr.

Định nghĩa · considering all parts together; overall

“In the aggregate, the results indicate progress.”Tổng thể, các kết quả chỉ ra sự tiến bộ.

“In the aggregate, this approach has proven effective.”Tổng thể, cách tiếp cận này đã chứng minh là hiệu quả.

Đồng nghĩa overallcollectively

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh dữ liệu tổng thể trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ tổng hợp của nhiều phần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...