Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detoxify

/diˈtɑksɪfaɪ/ C1 IELTS

Nghĩa

Loại bỏ chất độc khỏi cơ thể. v.

Định nghĩa · To remove toxic substances from the body.

“Many people try to detoxify their bodies with juices.”Nhiều người cố gắng giải độc cơ thể bằng nước ép.

“Detoxifying can improve overall health.”Giải độc có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.

Đồng nghĩa cleansepurify

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe và chế độ ăn.

Ghi chú · Thường liên quan đến sức khỏe và chế độ ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...