Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

largely speaking

/ˈlɑrdʒli ˈspiːkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

nói chung; chủ yếu phr.

Định nghĩa · generally; mainly; for the most part

“Largely speaking, the proposal was well received.”Nói chung, đề xuất đã được đón nhận tốt.

“Largely speaking, climate change affects all nations.”Nói chung, biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia.

Đồng nghĩa generallymostly

Mẹo IELTS · Rất tốt để thể hiện quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để khái quát một vấn đề lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...