EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · environment › ecosystemic
ecosystemic
C1
adj.
📁 Từ vựng C1 · environment
IELTS
Liên quan đến các tương tác trong một hệ sinh thái.
UK /ˌiː.kəʊˈsɪs.tɛm.ɪk/
·
US /ˌiː.kəʊˈsɪs.tɛm.ɪk/
Relating to the interactions within an ecosystem.
Ecosystemic approaches are essential for environmental management.
→ Các phương pháp hệ sinh thái là rất quan trọng cho quản lý môi trường.
Ecosystemic impacts must be considered in planning.
→ Các tác động hệ sinh thái phải được xem xét trong kế hoạch.
Collocations
ecosystemic services
ecosystemic relationships
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi viết về quản lý môi trường.
Liên quan đến nghiên cứu hệ sinh thái.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
degradation
/ˌdɛɡrəˈdeɪʃən/
Quá trình làm hư hại hoặc giảm chất lượng của một cái gì đó.
anthropogenic
/ˌænθrəpoʊˈdʒɛnɪk/
Do con người gây ra hoặc ảnh hưởng.
habituation
/həˌbɪtʃuˈeɪʃən/
Quá trình quen với một kích thích.
overexploitation
/ˌoʊ.vər.ɪkˈsplɔɪ.t̬ɪ.ən/
sự sử dụng quá mức tài nguyên dẫn đến cạn kiệt
depletion
/dɪˈpliː.ʃən/
sự giảm số lượng hoặc khối lượng của một cái gì đó
biodynamics
/ˌbaɪ.oʊ.daɪˈnæm.ɪks/
một phương pháp canh tác toàn diện nhấn mạnh sự cân bằng sinh thái
biomass
/ˈbaɪəʊmæs/
Chất hữu cơ được sử dụng làm nhiên liệu, đặc biệt là trong năng lượng tái tạo.
decarbonization
/diːˌkɑːrbənɪˈzeɪʃən/
Quá trình giảm khí thải carbon dioxide.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...