Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biocapacity

/ˌbaɪ.oʊ.kəˈpæs.ɪ.ti/ C1 IELTS

Nghĩa

Khả năng của một hệ sinh thái để tái tạo tài nguyên. n.

Định nghĩa · The capacity of an ecosystem to regenerate resources.

“Biocapacity is crucial for sustainable development.”Khả năng sinh học là rất quan trọng cho phát triển bền vững.

“We must ensure our consumption does not exceed biocapacity.”Chúng ta phải đảm bảo rằng tiêu thụ của chúng ta không vượt quá khả năng sinh học.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi viết về tài nguyên thiên nhiên.

Ghi chú · Liên quan đến khả năng của hệ sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...