Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cooking

/ˈkʊkɪŋ/ B1 phổ biến #420

Nghĩa

việc nấu ăn n

Định nghĩa · The act of preparing food for eating.

“Cooking is my favorite hobby.”Nấu ăn là sở thích yêu thích của tôi.

“She enjoys cooking Italian food.”Cô ấy thích nấu đồ ăn Ý.

Cụm hay dùng cooking classcooking oil

Mẹo IELTS · Mô tả món ăn bạn thích trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Việc nấu ăn, danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...