Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gendered

/ˈdʒɛndərd/ B2 IELTS

Nghĩa

Liên quan đến vai trò xã hội và văn hóa của giới. adj.

Định nghĩa · Relating to the social and cultural roles of genders.

“Gendered expectations can influence behavior.”Những kỳ vọng giới tính có thể ảnh hưởng đến hành vi.

“She challenged gendered norms in her community.”Cô ấy đã thách thức những chuẩn mực giới trong cộng đồng của mình.

Đồng nghĩa gender-specific

Mẹo IELTS · Sử dụng 'gendered' để thảo luận về vai trò và kỳ vọng.

Ghi chú · Ngôn ngữ và vai trò giới có thể rất khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...