Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

queer

/kwɪr/ B2 IELTS

Nghĩa

Thuật ngữ dành cho các nhóm thiểu số về giới và tình dục. adj.

Định nghĩa · A term for sexual and gender minorities.

“Queer people have diverse identities.”Người queer có nhiều danh tính khác nhau.

“The queer community is vibrant and active.”Cộng đồng queer rất sôi động và năng động.

Đồng nghĩa LGBTQ+

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi bàn về sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Từ này thường được sử dụng để thể hiện sự đa dạng trong giới tính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...