Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

objectification

/ˌɒbdʒɛkˈtɪfɪˌkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Hành động đối xử với một người như một vật thể. n.

Định nghĩa · The action of treating a person as an object.

“Objectification can harm self-esteem.”Sự đối tượng hóa có thể gây hại đến lòng tự trọng.

“Media often leads to the objectification of women.”Truyền thông thường dẫn đến sự đối tượng hóa phụ nữ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự đối tượng hóa có thể làm bài viết nổi bật.

Ghi chú · Đối tượng hóa có thể gây ra nhiều vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...