Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

masculinity

/ˌmæskjʊˈlɪnɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Những phẩm chất thường liên quan đến đàn ông. n.

Định nghĩa · Qualities traditionally associated with men.

“Toxic masculinity can harm both men and women.”Nam tính độc hại có thể gây hại cho cả nam và nữ.

“He challenges traditional views of masculinity.”Anh ấy thách thức các quan điểm truyền thống về nam tính.

Đồng nghĩa manliness
Họ từ masculine

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về vai trò giới trong bài viết.

Ghi chú · Nam tính có thể có nhiều hình thức khác nhau trong xã hội hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...