Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gender-neutral

/ˈdʒɛndər ˈnjuːtrəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Không cụ thể cho giới nào; bao gồm tất cả các giới. adj.

Định nghĩa · Not specific to either gender; inclusive of all genders.

“They use gender-neutral language in their policies.”Họ sử dụng ngôn ngữ không phân biệt giới trong các chính sách của mình.

“Gender-neutral toys promote inclusivity.”Đồ chơi không phân biệt giới thúc đẩy sự bao gồm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'gender-neutral' để thảo luận về ngôn ngữ bao hàm.

Ghi chú · Ngôn ngữ không phân biệt giới giúp tạo ra sự công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...