Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sexualization

/ˌsɛkʃuəlaɪˈzeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Hành động làm cho một cái gì đó mang tính chất tình dục. n.

Định nghĩa · The act of making something sexual in nature.

“Sexualization in media is a concern.”Sự tình dục hóa trong truyền thông là một mối quan tâm.

“They discuss the impacts of sexualization on youth.”Họ thảo luận về tác động của sự tình dục hóa đến thanh thiếu niên.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự tình dục hóa có thể làm bài viết hấp dẫn.

Ghi chú · Sự tình dục hóa có thể ảnh hưởng đến cách nhìn nhận về giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...