Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detour

/ˈdiː.tʊr/ B2 IELTS

Nghĩa

đường vòng, lối đi vòng n.

Định nghĩa · A longer route that is taken to avoid something.

“They took a detour to avoid the construction.”Họ đã đi đường vòng để tránh công trình xây dựng.

“The GPS suggested a detour.”GPS đã đề xuất một lộ trình vòng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tình huống giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ lộ trình vòng khi gặp trở ngại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...