Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embark

/ɪmˈbɑːrk/ B2 IELTS

Nghĩa

Lên tàu, máy bay hoặc phương tiện khác. v.

Định nghĩa · To go on board a ship, aircraft, or other vehicle.

“We will embark on the cruise at noon.”Chúng tôi sẽ lên tàu du lịch vào buổi trưa.

“Passengers must embark quickly before departure.”Hành khách phải lên tàu nhanh chóng trước khi khởi hành.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc lên tàu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động lên phương tiện giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...