Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aviator

/ˈeɪviˌeɪtər/ B2 IELTS

Nghĩa

một phi công hoặc người điều khiển máy bay n.

Định nghĩa · a pilot or someone who flies an aircraft

“The aviator skillfully maneuvered the plane through the storm.”Phi công đã điều khiển chiếc máy bay một cách khéo léo qua cơn bão.

“Aviators must undergo rigorous training.”Các phi công phải trải qua đào tạo nghiêm ngặt.

Đồng nghĩa pilotflyer

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghề nghiệp trong ngành hàng không.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ người lái máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...