Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

culpable

/ˈkʌl.pə.bəl/ C1 IELTS

Nghĩa

chịu trách nhiệm cho hành vi sai trái hoặc lỗi adj.

Định nghĩa · responsible for wrongdoing or fault

“The jury found him culpable of the charges.”Bồi thẩm đoàn đã xác định anh ta có tội với các cáo buộc.

“Her actions were deemed culpable in the accident.”Hành động của cô ấy bị coi là có lỗi trong vụ tai nạn.

Đồng nghĩa blameworthyguilty

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng từ này để thể hiện trách nhiệm.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...