decriminalize
Nghĩa
Định nghĩa · to remove the legal status of a crime from an action
“Many countries are working to decriminalize marijuana.”Nhiều quốc gia đang làm việc để phi hình sự hóa cần sa.
“The movement aims to decriminalize sex work.”Phong trào này nhằm phi hình sự hóa công việc tình dục.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về luật pháp và xã hội.
Ghi chú · Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.