Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decriminalize

/ˌdiːˈkrɪm.ɪ.naɪz/ C1 IELTS

Nghĩa

loại bỏ tình trạng pháp lý của một hành vi tội phạm v.

Định nghĩa · to remove the legal status of a crime from an action

“Many countries are working to decriminalize marijuana.”Nhiều quốc gia đang làm việc để phi hình sự hóa cần sa.

“The movement aims to decriminalize sex work.”Phong trào này nhằm phi hình sự hóa công việc tình dục.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về luật pháp và xã hội.

Ghi chú · Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...