Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embezzle

/ɪmˈbɛz.əl/ C1 IELTS

Nghĩa

lén lút lấy tiền cho mục đích cá nhân từ một tổ chức v.

Định nghĩa · to secretly take money for your own use from an organization

“He was charged with embezzling funds from the charity.”Anh ta bị buộc tội biển thủ quỹ từ tổ chức từ thiện.

“She embezzled millions while working at the bank.”Cô ấy đã biển thủ hàng triệu trong thời gian làm việc tại ngân hàng.

Đồng nghĩa misappropriatedefraud

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong các bài viết về tội phạm tài chính.

Ghi chú · Rất nghiêm trọng trong ngữ cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...