Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perpetrate

/ˈpɜːr.pə.treɪt/ C1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một tội ác hoặc hành vi sai trái v.

Định nghĩa · to commit a crime or wrongdoing

“They perpetrated a fraud that lasted for years.”Họ đã thực hiện một vụ gian lận kéo dài nhiều năm.

“The crime was perpetrated by an organized gang.”Tội ác được thực hiện bởi một băng nhóm có tổ chức.

Đồng nghĩa commitexecute

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để chỉ hành động phạm tội.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...