Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a risky choice

/meɪk ə ˈrɪski tʃɔɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

quyết định làm điều gì đó có nguy cơ phr.

Định nghĩa · to decide to do something that involves risk

“She made a risky choice by investing in the stock market.”Cô đã quyết định mạo hiểm bằng cách đầu tư vào thị trường chứng khoán.

“Sometimes, making a risky choice can lead to great rewards.”Đôi khi, việc đưa ra lựa chọn mạo hiểm có thể dẫn đến phần thưởng lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm.

Ghi chú · Dùng khi bạn đưa ra quyết định mạo hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...