EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · run + … › run a training program
run a training program
B1
phr.
📁 Collocations · run + …
IELTS
tiến hành các buổi học để dạy kỹ năng.
UK /rʌn ə ˈtreɪ.nɪŋ ˈprəʊ.ɡræm/
·
US /rʌn ə ˈtreɪ.nɪŋ ˈprəʊ.ɡræm/
to conduct sessions to teach skills.
The company will run a training program for new employees.
→ Công ty sẽ tổ chức một chương trình đào tạo cho nhân viên mới.
He is responsible to run a training program on safety.
→ Anh ấy chịu trách nhiệm tổ chức một chương trình đào tạo về an toàn.
Đồng nghĩa
conduct a training program
Collocations
run an effective training program
run a comprehensive training program
🎯
IELTS:
Sử dụng ví dụ cụ thể về kỹ năng được dạy.
Thường được sử dụng trong môi trường làm việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
run a business
/rʌn ə ˈbɪznəs/
quản lý hoặc điều hành một công ty
run a meeting
/rʌn ə ˈmiːtɪŋ/
dẫn dắt hoặc tổ chức một cuộc họp
run an errand
/rʌn æn ˈɛrənd/
ra ngoài để làm một công việc nhỏ
run a risk
/rʌn ə rɪsk/
đối mặt với nguy cơ điều xấu có thể xảy ra
run late
/rʌn leɪt/
đến trễ hoặc không đúng giờ
run smoothly
/rʌn ˈsmuːðli/
hoạt động mà không gặp vấn đề gì
run a campaign
/rʌn ə kəmˈpeɪn/
tổ chức và quản lý một chiến dịch
run a test
/rʌn ə tɛst/
thực hiện một bài kiểm tra hoặc thí nghiệm
Có trong các bộ
🔗
Collocations · run + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...