Kho từ › Collocations · run + … › run a study

run a study

B1 phr. 📁 Collocations · run + … IELTS
tiến hành nghiên cứu về một chủ đề cụ thể.
UK /rʌn ə ˈstʌd.i/ · US /rʌn ə ˈstʌd.i/
to conduct research on a particular topic.
They are going to run a study on consumer behavior.
→ Họ sẽ tiến hành một nghiên cứu về hành vi của người tiêu dùng.
She runs a study to analyze the results.→ Cô ấy tiến hành một nghiên cứu để phân tích kết quả.
Đồng nghĩa
conduct a study
Collocations
run a detailed studyrun a scientific study
🎯 IELTS: Nêu rõ phương pháp nghiên cứu trong bài viết.
Thường sử dụng trong nghiên cứu và học thuật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...