Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a fever

/rʌn ə ˈfiːvər/ B1 IELTS

Nghĩa

bị sốt phr.

Định nghĩa · to have a high body temperature

“She is running a fever today.”Hôm nay cô ấy bị sốt.

“He ran a fever during the night.”Anh ấy bị sốt vào ban đêm.

Đồng nghĩa have a fever

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về sức khỏe.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...