run low
/rʌn loʊ/ B1 IELTS
Nghĩa
còn rất ít cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to have very little of something left
“We're running low on supplies.”Chúng tôi còn rất ít vật tư.
“The gas tank is running low.”Bình xăng đang cạn.
Đồng nghĩa
be short onhave little left
Cụm hay dùng
run low on fuelrun low on money
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này khi mô tả tình trạng thiếu hụt trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng thiếu hụt.