Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run low

/rʌn loʊ/ B1 IELTS

Nghĩa

còn rất ít cái gì đó phr.

Định nghĩa · to have very little of something left

“We're running low on supplies.”Chúng tôi còn rất ít vật tư.

“The gas tank is running low.”Bình xăng đang cạn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này khi mô tả tình trạng thiếu hụt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng thiếu hụt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...