Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run after

/rʌn ˈæftər/ B1 IELTS

Nghĩa

đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó phr.

Định nghĩa · to chase or pursue someone or something

“The dog ran after the ball.”Con chó đã đuổi theo quả bóng.

“He ran after the bus but missed it.”Anh ấy đã đuổi theo xe buýt nhưng đã lỡ mất.

Đồng nghĩa chasepursue

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này để thể hiện sự theo đuổi trong văn viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đuổi theo ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...