Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run the risk of

/rʌn ðə rɪsk ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

có nguy cơ điều gì xấu xảy ra phr.

Định nghĩa · to be in danger of something bad happening

“You run the risk of getting hurt if you don't wear a helmet.”Bạn có nguy cơ bị thương nếu không đội mũ bảo hiểm.

“They run the risk of losing their job.”Họ có nguy cơ mất việc.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này để đưa ra cảnh báo trong văn viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để chỉ rủi ro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...