Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run with

/rʌn wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

chấp nhận hoặc áp dụng một ý tưởng hoặc kế hoạch phr.

Định nghĩa · to accept or adopt an idea or plan

“Let's run with this idea and see what happens.”Hãy chấp nhận ý tưởng này và xem điều gì xảy ra.

“He decided to run with the plan.”Anh ấy quyết định áp dụng kế hoạch đó.

Đồng nghĩa adoptembrace

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chấp nhận trong văn viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để chỉ việc chấp nhận ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...