Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run an ad

/rʌn æn æd/ B1 IELTS

Nghĩa

đăng một quảng cáo phr.

Định nghĩa · to publish an advertisement

“They decided to run an ad in the local newspaper.”Họ quyết định đăng một quảng cáo trên báo địa phương.

“We need to run an ad to promote the event.”Chúng ta cần đăng một quảng cáo để quảng bá sự kiện.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả các chiến dịch quảng cáo.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong quảng cáo và tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...