Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a social media account

/rʌn ə ˈsoʊʃəl ˈmidiə əˈkaʊnt/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý và tạo nội dung cho một hồ sơ mạng xã hội phr.

Định nghĩa · to manage and create content for a social media profile

“She runs a social media account for her business.”Cô ấy quản lý một tài khoản mạng xã hội cho doanh nghiệp của mình.

“He runs a social media account with thousands of followers.”Anh ấy quản lý một tài khoản mạng xã hội với hàng ngàn người theo dõi.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về tiếp thị trong bài thi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong tiếp thị trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...