Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a charity event

/rʌn ə ˈtʃærɪti ɪˈvɛnt/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức và quản lý một sự kiện để gây quỹ cho một mục đích phr.

Định nghĩa · to organize and manage an event to raise money for a cause

“They plan to run a charity event next month.”Họ dự định tổ chức một sự kiện từ thiện vào tháng tới.

“She helped run a charity event for the homeless.”Cô ấy đã giúp tổ chức một sự kiện từ thiện cho người vô gia cư.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về hoạt động từ thiện trong bài thi.

Ghi chú · Cụm từ này thường sử dụng trong hoạt động từ thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...