Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a marketing strategy

/rʌn ə ˈmɑrkɪtɪŋ ˈstrætədʒi/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một kế hoạch quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ phr.

Định nghĩa · to implement a plan for promoting a product or service

“They run a marketing strategy to increase sales.”Họ thực hiện một chiến lược tiếp thị để tăng doanh số bán hàng.

“She helps run a marketing strategy for the new product.”Cô ấy giúp thực hiện một chiến lược tiếp thị cho sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về chiến lược kinh doanh trong bài thi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực tiếp thị và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...