Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a poll

/rʌn ə poʊl/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập ý kiến. phr.

Định nghĩa · to conduct a survey to gather opinions.

“We need to run a poll to understand customer preferences.”Chúng ta cần tiến hành một cuộc khảo sát để hiểu sở thích của khách hàng.

“They run a poll every year to gauge public opinion.”Họ tiến hành một cuộc khảo sát hàng năm để đánh giá ý kiến công chúng.

Đồng nghĩa conduct a survey

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách diễn đạt trong các câu hỏi khảo sát.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...