Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a conference

/rʌn ə ˈkɒnfərəns/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức và quản lý một cuộc họp lớn. phr.

Định nghĩa · to organize and manage a large meeting of people.

“They run a conference on technology every year.”Họ tổ chức một hội nghị về công nghệ hàng năm.

“She runs a conference for industry professionals.”Cô ấy tổ chức một hội nghị cho các chuyên gia trong ngành.

Mẹo IELTS · Đưa ra thông tin chi tiết về hội nghị trong phần viết.

Ghi chú · Thường gặp trong lĩnh vực học thuật và chuyên môn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...