Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a youth program

/rʌn ə juːθ ˈprəʊɡræm/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý các hoạt động nhằm vào giới trẻ. phr.

Định nghĩa · to manage activities aimed at young people.

“They run a youth program to engage teenagers.”Họ tổ chức một chương trình dành cho thanh thiếu niên để thu hút giới trẻ.

“She runs a youth program focused on leadership.”Cô ấy điều hành một chương trình thanh niên tập trung vào lãnh đạo.

Mẹo IELTS · Nêu rõ mục tiêu của chương trình trong phần viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến hoạt động cộng đồng và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...