Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a strategy meeting

/rʌn ə ˈstrætədʒi ˈmiːtɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức và dẫn dắt một cuộc họp tập trung vào kế hoạch. phr.

Định nghĩa · to organize and lead a meeting focused on planning.

“He runs a strategy meeting every quarter.”Anh ấy tổ chức một cuộc họp chiến lược mỗi quý.

“They run strategy meetings to improve performance.”Họ tổ chức các cuộc họp chiến lược để cải thiện hiệu suất.

Mẹo IELTS · Chia sẻ kinh nghiệm cụ thể trong phần nói.

Ghi chú · Thường gặp trong môi trường doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...