Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a task

/rʌn ə tɑːsk/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một nhiệm vụ phr.

Định nghĩa · to execute a specific job or duty

“They run a task to complete the project.”Họ thực hiện một nhiệm vụ để hoàn thành dự án.

“She runs a task every day for her job.”Cô ấy thực hiện một nhiệm vụ hàng ngày cho công việc của mình.

Đồng nghĩa execute a task

Mẹo IELTS · Nên có ví dụ cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc và quản lý dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...