Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cytology

/saɪˈtɒlədʒi/ C1 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu về tế bào và các thuộc tính sinh lý của chúng. n.

Định nghĩa · The study of cells and their physiological properties.

“Cytology is important for understanding diseases at the cellular level.”Cytology rất quan trọng để hiểu các bệnh ở mức độ tế bào.

“Advancements in cytology have improved cancer diagnosis.”Những tiến bộ trong cytology đã cải thiện chẩn đoán ung thư.

Mẹo IELTS · Dùng 'cytology' khi nói về y tế trong IELTS.

Ghi chú · Cytology thường được dùng trong nghiên cứu tế bào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...