sneak through
Nghĩa
Định nghĩa · to pass quietly and secretly
“He managed to sneak through the door without anyone noticing.”Anh ấy đã lén lút đi qua cửa mà không ai để ý.
“They sneaked through the crowd to avoid detection.”Họ đã lén lút đi qua đám đông để tránh bị phát hiện.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các ngữ cảnh mô tả sự khéo léo.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc di chuyển bí mật.