Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clear skies ahead

B2 IELTS

Nghĩa

triển vọng tích cực trong tương lai phr.

Định nghĩa · a positive outlook for the future

“After the challenges, we finally see clear skies ahead.”Sau những thách thức, cuối cùng chúng tôi cũng thấy triển vọng tích cực.

“With hard work, clear skies are ahead for our project.”Với sự nỗ lực, triển vọng tích cực đang chờ đợi dự án của chúng ta.

Cụm hay dùng clear skiesahead

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện hy vọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về tương lai tươi sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...