clear skies ahead
Nghĩa
Định nghĩa · a positive outlook for the future
“After the challenges, we finally see clear skies ahead.”Sau những thách thức, cuối cùng chúng tôi cũng thấy triển vọng tích cực.
“With hard work, clear skies are ahead for our project.”Với sự nỗ lực, triển vọng tích cực đang chờ đợi dự án của chúng ta.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện hy vọng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về tương lai tươi sáng.