Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a step towards

/teɪk ə stɛp təˈwɔrdz/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến gần hơn đến một mục tiêu phr.

Định nghĩa · to move closer to a goal

“We need to take a step towards a better future.”Chúng ta cần tiến gần hơn đến một tương lai tốt đẹp hơn.

“Taking a step towards your dreams is essential.”Tiến gần hơn đến ước mơ của bạn là điều cần thiết.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quyết tâm trong hành trình.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiến gần đến mục tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...