Kho từ › Idioms · conflict › to put one's foot down

to put one's foot down

B2 phr. 📁 Idioms · conflict IELTS
khẳng định quyền lực hoặc kiểm soát
UK /tə pʊt wʌnz fʊt daʊn/ · US /tə pʊt wʌnz fʊt daʊn/
to assert authority or control
The teacher had to put his foot down about the rules.
→ Giáo viên phải khẳng định quyền lực về các quy định.
It's time to put your foot down and make a decision.→ Đã đến lúc khẳng định quyền lực của bạn và đưa ra quyết định.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...