Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put one's foot down

/tə pʊt wʌnz fʊt daʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

khẳng định quyền lực hoặc kiểm soát phr.

Định nghĩa · to assert authority or control

“The teacher had to put his foot down about the rules.”Giáo viên phải khẳng định quyền lực về các quy định.

“It's time to put your foot down and make a decision.”Đã đến lúc khẳng định quyền lực của bạn và đưa ra quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...