Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · conflict · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to play the victim

/tə pleɪ ðə ˈvɪktɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động như thể bạn đang chịu đựng một cách không công bằng phr.

Định nghĩa · to act as if you are suffering unfairly

“He always plays the victim in every argument.”Anh ấy luôn hành động như nạn nhân trong mọi cuộc tranh luận.

“Don't play the victim; take responsibility for your actions.”Đừng hành động như nạn nhân; hãy chịu trách nhiệm về hành động của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...