Kho từ › Idioms · conflict › to play the victim

to play the victim

B2 phr. 📁 Idioms · conflict IELTS
hành động như thể bạn đang chịu đựng một cách không công bằng
UK /tə pleɪ ðə ˈvɪktɪm/ · US /tə pleɪ ðə ˈvɪktɪm/
to act as if you are suffering unfairly
He always plays the victim in every argument.
→ Anh ấy luôn hành động như nạn nhân trong mọi cuộc tranh luận.
Don't play the victim; take responsibility for your actions.→ Đừng hành động như nạn nhân; hãy chịu trách nhiệm về hành động của bạn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...