to go down fighting
/tə ɡoʊ daʊn ˈfaɪtɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
kháng cự cho đến tận cùng
phr.
Định nghĩa · to resist until the very end
“She decided to go down fighting rather than give up.”Cô ấy quyết định kháng cự cho đến cùng thay vì từ bỏ.
“Even in tough times, he goes down fighting.”Ngay cả trong những lúc khó khăn, anh ấy vẫn kháng cự.