Kho từ › Idioms · conflict › to go down fighting

to go down fighting

B2 phr. 📁 Idioms · conflict IELTS
kháng cự cho đến tận cùng
UK /tə ɡoʊ daʊn ˈfaɪtɪŋ/ · US /tə ɡoʊ daʊn ˈfaɪtɪŋ/
to resist until the very end
She decided to go down fighting rather than give up.
→ Cô ấy quyết định kháng cự cho đến cùng thay vì từ bỏ.
Even in tough times, he goes down fighting.→ Ngay cả trong những lúc khó khăn, anh ấy vẫn kháng cự.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...